HOTLINE: 0466757119
Bạn đã có mã giảm giá?
Thay đổi cỡ chữ website: A A
Sản phẩm giá tốt
Thương hiệu
Xem thêm
Thăm dò ý kiến
Bạn đánh giá thế nào về sự phục vụ của nhân viên Siêu thị Thuốc Việt?



GO – OUT PLEX (GO OUT PLEX)
GO – OUT PLEX (GO OUT PLEX)
MT: 112091 •hộp 90 viên.


Go - outplex

 


 

Thành phần cÊu t¹o: Potassium ( citrate) 25mg, tinh chất cần tây 400mg, tinh chất anh đào 50mg, tinh chất anh đào đen 50mg, tinh chất dứa 50mg, tinh nghệ 50mg.

Thành phần khác: chất magnesium, trisllicate, các chất xơ từ rau.

 

Công dụng: giúp tăng khả năng đào thải acid uric ra khỏi cơ thể, hỗ trợ liệu pháp điều trị và ngăn ngừa tái phát bệnh gút.

§èi t­îng sö dông vµ c¸ch dïng:  Người bị rối loạn chuyển hóa, người bị bệnh gút.

 

Mét sè biÓu hiÖn nhËn thÊy sau khi sö dông:

- Sau đợt sử dụng từ 3 đến 6 tháng lượng acid uric hoàn toàn trở về bình thường.

 

C¸ch dïng: uèng lúc đói 1 viên * 2 lần/ ngày.

 

Hướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

 

H¹n sö dông: 03 năm kể từ ngày sản xuất  ghi trên vỏ hộp .

Khèi l­îng tÞnh vµ quy c¸ch ®ãng gãi:  hộp 30 viên, 60 viên, 90 viên.

 GiÊy phÐp l­u hµnh s¶n phÈm sè:  1491/2014/ATTP- XNCB.

Xuất xứ: Highland Laboratories, Inc, 110S. S. GARFIELD ST, MOUNT ANGEL, OREGON 97362, U.S.

Nhà nhập khẩu: Công ty CP Topco. Địa chỉ: Số 10, ngách 12/3 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, TX, Hà Nội.

 


 

 


Đánh giá tổng quát:
(0 nhận xét)
Xem tất cả bình luận
Giá bán : 520.000 ₫   Cho vào giỏ hàng
Sản phẩm 1-8 trong tổng số 8
Mục hiển thị:
Sắp xếp theo:
GO – OUT PLEX (GO OUT PLEX)
GO – OUT PLEX (GO OUT PLEX) Highland Laboratories, Inc MT: 112091 • hộp 90 viên.
(0 nhận xét)
GO – OUT PLEX (GO OUT PLEX)


Go - outplex

 


 

Thành phần cÊu t¹o: Potassium ( citrate) 25mg, tinh chất cần tây 400mg, tinh chất anh đào 50mg, tinh chất anh đào đen 50mg, tinh chất dứa 50mg, tinh nghệ 50mg.

Thành phần khác: chất magnesium, trisllicate, các chất xơ từ rau.

 

Công dụng: giúp tăng khả năng đào thải acid uric ra khỏi cơ thể, hỗ trợ liệu pháp điều trị và ngăn ngừa tái phát bệnh gút.

§èi t­îng sö dông vµ c¸ch dïng:  Người bị rối loạn chuyển hóa, người bị bệnh gút.

 

Mét sè biÓu hiÖn nhËn thÊy sau khi sö dông:

- Sau đợt sử dụng từ 3 đến 6 tháng lượng acid uric hoàn toàn trở về bình thường.

 

C¸ch dïng: uèng lúc đói 1 viên * 2 lần/ ngày.

 

Hướng dẫn bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

 

H¹n sö dông: 03 năm kể từ ngày sản xuất  ghi trên vỏ hộp .

Khèi l­îng tÞnh vµ quy c¸ch ®ãng gãi:  hộp 30 viên, 60 viên, 90 viên.

 GiÊy phÐp l­u hµnh s¶n phÈm sè:  1491/2014/ATTP- XNCB.

Xuất xứ: Highland Laboratories, Inc, 110S. S. GARFIELD ST, MOUNT ANGEL, OREGON 97362, U.S.

Nhà nhập khẩu: Công ty CP Topco. Địa chỉ: Số 10, ngách 12/3 đường Nguyễn Văn Trỗi, Phương Liệt, TX, Hà Nội.

 


 

 


Complex Protein powder
Complex Protein powder Aomana - New Zealand MT: 111383 • Hộp 454g
(0 nhận xét)
Complex Protein powder
  •  Cung cấp năng lượng cho cơ thể
  • Bổ sung khẩu phần ăn cho bệnh nhân tiểu đường, bệnh nhân suy thận chưa chạy nhân tạo.
  • Phòng bệnh tim mạch, chống béo phì, táo bón.
  • Bệnh nhân trước và sau khi phẫu thuật phòng thiếu máu.
Depo-Medrol 40mg
Depo-Medrol 40mg Công ty Cổ phần dược liệu TW2 MT: 106456 • Hộp 1 lọ
(0 nhận xét)
Depo-Medrol 40mg

Điều trị viêm khớp xương & viêm khớp dạng thấp mãn tính. Viêm bao gân, viêm gân. Điều trị toàn thân: Hội chứng tăng tiết hormon thượng thận

Solu-Medrol 40mg
Solu-Medrol 40mg Pfizer Italia MT: 105689 • Hộp 1 lọ
(0 nhận xét)
Solu-Medrol 40mg

- Điều trị chứng bất thường chức năng vỏ thượng thận.
- Rối loạn dị ứng.
- Bệnh lý về da, dạ dày ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh.
- Tăng canxi máu do khối u.
- Viêm khớp, thấp khớp, viêm gân.
- Chấn thương thần kinh.
- Viêm màng ngoài tim.

Medrol 16 mg
Medrol 16 mg Pfizer Italia MT: 102691 • Hộp 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Medrol 16 mg

 Chỉ định(Dùng cho trường hợp)

-Bất thường chức năng vỏ thượng thận
-Rối loạn dị ứng
-Bệnh lý về da, dạ day ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh.
-Tăng canxi máu do khối u. -Viêm khớp thấp khớp, viêm gân.
-Chấn thương thần kinh
-Viêm màng ngoài tim
Medexa 16 mg
Medexa 16 mg Dexa Medica MT: 104698 • Hộp 5 vỉ x 6 viên nén
(0 nhận xét)
Medexa 16 mg

 Chỉ định:

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. Rối loạn dị ứng. Rối loạn chất tạo keo. Rối loạn về da. Rối loạn dạ dày-ruột. Rối loạn về máu, tăng Ca máu do khối u.
- Điều trị phụ trợ bệnh khối u. Bệnh gan. Bệnh thấp khớp, viêm không do thấp khớp. Bệnh về thần kinh, chấn thương thần kinh. Rối loạn về mắt. Viêm màng ngoài tim. Polyp mũi.
- Điều trị và dự phòng bệnh về hô hấp. Viêm tuyến giáp không mưng mủ.
- Điều trị và dự phòng loại mảnh ghép cơ quan. Điều trị bệnh giun xoắn.
Medexa 4 mg
Medexa 4 mg Dexa Medica MT: 104519 • Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
(0 nhận xét)
Medexa 4 mg

 Chỉ định:

- Bất thường chức năng vỏ thượng thận. Rối loạn dị ứng. Rối loạn chất tạo keo. Rối loạn về da. Rối loạn dạ dày-ruột. Rối loạn về máu, tăng Ca máu do khối u.

- Điều trị phụ trợ bệnh khối u. Bệnh gan. Bệnh thấp khớp, viêm không do thấp khớp. Bệnh về thần kinh, chấn thương thần kinh. Rối loạn về mắt. Viêm màng ngoài tim. Polyp mũi.

- Điều trị và dự phòng bệnh về hô hấp. Viêm tuyến giáp không mưng mủ.

- Điều trị và dự phòng loại mảnh ghép cơ quan. Điều trị bệnh giun xoắn.

Medrol 4mg
Medrol 4mg Công ty Cổ phần dược liệu TW2 MT: 106874 • 3 vỉ x 10 viên
(0 nhận xét)
Medrol 4mg

Điều trị rối loạn nội tiết, bệnh khớp& huyết học, bệnh tạo keo, da liễu, dị ứng, nhãn khoa, hô hấp,tiêu hóa,ung thư, các tình trạng phù, đợt cấp của bệnh xơ cứng rải rác, viêm màng não do lao, bệnh giun xoắn liên quan đén cơ tim& thần kinh, hen phế quản mãn tính

Sản phẩm 1-8 trong tổng số 8
Lên đầu trang